Giá carbide vonfram ngày 16/10/2026: WC khoảng 700 RMB/kg

WC khoảng 700 RMB/kg ngày 16/10/2026, một số giao dịch thấp hơn. Xem biểu đồ gốc, so sánh với 12/10 và lưu ý khi mua dụng cụ carbide.
WC khoảng 700 RMB/kg ngày 16/10/2026, một số giao dịch thấp hơn. Xem biểu đồ gốc, so sánh với 12/10 và lưu ý khi mua dụng cụ carbide.
Giá tham khảo bột carbide vonfram
| Vật liệu | Giá | Đơn vị |
|---|---|---|
| Bột carbide vonfram (WC) | ≈700 | RMB/kg |
| Bột vonfram | ≈700 | RMB/kg |
| Tinh quặng vonfram 55% | <300,000 | RMB/tấn tiêu chuẩn |
| Amoni paratungstat (APT) | 420,000–460,000 | RMB/tấn |
| Ferrovonfram 70% | ≈500,000 | RMB/tấn |
| Bột cobalt | ≈340 | RMB/kg |

Giá vonfram thay đổi thế nào trong năm 2026?
Biểu đồ thể hiện tinh quặng, APT và bột vonfram, không phải WC. Nội dung ghi WC khoảng 700 RMB/kg và thường có giao dịch thấp hơn. Bảng ghi 700 RMB/kg cho WC 99,8%, 2–10 μm. Không áp dụng mức giảm hằng năm của bột vonfram cho WC.
Người mua dụng cụ nên kiểm tra gì?
Giá bột giảm là cơ sở để yêu cầu báo giá mới. Giá dụng cụ còn phụ thuộc mác carbide, hàm lượng cobalt, kích thước phôi, mài, lớp phủ và kiểm tra. So sánh cùng thông số và điều kiện giao hàng; xác nhận tồn kho và hiệu lực báo giá.
Vì sao giá trong nội dung và bảng khác nhau?
Nội dung nêu bột vonfram khoảng 700 RMB/kg, APT 420.000–460.000 RMB/tấn và ferrovonfram 70% khoảng 500.000 RMB/tấn. Bảng ghi lần lượt 730, 460.000 và 510.000. Cần xác nhận đơn vị tinh quặng: tấn tiêu chuẩn và tấn. Mũi tên không nêu kỳ so sánh.
So sánh cùng quy cách từ 12 đến 16/10
WC trong bảng giảm từ 780 xuống 700 RMB/kg, tương đương 10,3%; APT từ 520.000 xuống 460.000 RMB/tấn, tương đương 11,5%. Đây là so sánh bốn ngày, không phải chỉ số tuần hay mức giảm giá dụng cụ thành phẩm.
Dụng cụ liên quan
Nguồn dữ liệu và hình ảnh
Thẻ