Giá cacbua vonfram ngày 24/9/2026: bột WC 820–840 RMB/kg

Bột WC 820–840 RMB/kg, APT 570.000–580.000 RMB/tấn. Cập nhật thị trường vonfram và lưu ý khi hỏi giá mũi khoan, dao phay hợp kim.
Theo Chinatungsten Online, bột cacbua vonfram ngày 24/9/2026 ở khoảng 820–840 RMB/kg. Nhu cầu trước kỳ nghỉ yếu và áp lực thu hồi vốn khiến giá giảm. Đây là giá nguyên liệu tham khảo, không phải giá bán mũi khoan hay dao phay thành phẩm.

Bảng giá tham khảo ngày 24/9
| Sản phẩm / hàm lượng | Giá tham khảo (RMB) | Đơn vị |
|---|---|---|
| Tinh quặng vonfram 55% | 375,000–395,000 | tấn tiêu chuẩn |
| Amoni paravonframat (APT) | 570,000–580,000 | tấn |
| Bột vonfram | 850–880 | kg |
| Bột cacbua vonfram (WC) | khoảng 820–840 | kg |
| Bột coban | khoảng 390 | kg |
| Ferovonfram 70% | khoảng 600,000 | tấn |
| Phế liệu vonfram và hợp kim cứng | Không có mức giá cụ thể | — |
Vì sao thị trường suy yếu?
Báo cáo cho rằng nhu cầu thấp và nhu cầu tiền mặt thúc đẩy giảm giá bán. Nguồn cung tinh quặng tăng nhưng sức mua yếu. Nhà sản xuất APT chịu áp lực biên lợi nhuận, nhiều đơn vị dừng bảo trì; giao dịch chủ yếu gần đáy khoảng giá. Thị trường theo dõi nhu cầu bổ sung sau Quốc khánh.
Bột, coban và phế liệu
Công suất bột ở mức thấp, doanh nghiệp hợp kim mua chủ yếu theo đơn hàng. Coban khoảng 390 RMB/kg và ferovonfram khoảng 600.000 RMB/tấn. Phế liệu có chút hỗ trợ sau đợt giảm nhưng giao dịch vẫn thận trọng; nguồn không đưa giá cụ thể.
Ý nghĩa với giá dụng cụ hợp kim
Góc nhìn mua hàng của KYTOOLS: WC giảm có thể là lý do cập nhật báo giá, không đồng nghĩa dụng cụ giảm cùng tỷ lệ. Mác hợp kim, kích thước, mài, lớp phủ, kiểm tra, số lượng và thời điểm bổ sung tồn kho đều ảnh hưởng báo giá.
- So sánh cùng mác hợp kim, hình học, lớp phủ và yêu cầu kiểm tra.
- Xác nhận hiệu lực báo giá, tồn kho và thời gian giao.
- Đánh giá chi phí dao trên chi tiết đạt, ngoài giá mua.
Yêu cầu báo giá KYTOOLS
Dụng cụ liên quan
Nguồn thị trường
Thẻ